Hai bơm chìm HCP AF cùng công suất 7,5 kW. Một bơm đẩy 36 m³/h lên cao 24 m. Bơm kia đẩy 150 m³/h lên cao 11 m.
Chọn theo kW là chọn sai ngay từ đầu. Bài này giúp bạn chọn bơm chìm HCP AF theo điểm làm việc thật. Dữ liệu lấy từ bảng 19 model đang có tại Pump Pro.
Tóm Tắt Nhanh
Bơm chìm HCP AF là dòng bơm nước thải, họng xả 80 đến 200 mm. Công suất từ 1,5 đến 15 kW. Pump Pro (pumppro.net) có 19 model, lưu lượng 24 đến 270 m³/h, cột áp 5 đến 24 m. Hãy chọn theo lưu lượng và cột áp, rồi kiểm cỡ vật rắn và nguồn điện.
Nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá miễn phí. Chuyên gia bơm công nghiệp Pump Pro sẵn sàng hỗ trợ bạn.
Hotline / Zalo: 0902.123.225 · Chat Zalo
Nhận báo giá miễn phí · Xem sản phẩm liên quan
Để lại số, Pump Pro gọi lại tư vấn
Câu Trả Lời Ngắn
Để chọn bơm chìm HCP AF, hãy tính lưu lượng và cột áp tổng cần có. Chọn model cho cột áp cao hơn mức tính tại lưu lượng đó. Rồi kiểm cỡ vật rắn (25 đến 76 mm) và nguồn điện. Cùng 7,5 kW, 80AFU27.5 đạt 36 m³/h tại 24 m, còn AF-610 đạt 150 m³/h tại 11 m. Pump Pro (pumppro.net): 0902.123.225.
Key Takeaways
- Công suất không nói lên điểm làm việc — 7,5 kW cho 36 m³/h tại 24 m hoặc 150 m³/h tại 11 m.
- Dải model AF tại Pump Pro — 19 model, 1,5 đến 15 kW, cột áp 5 đến 24 m.
- Cột áp tối đa của AF là 24 m — cần cao hơn thì xét SF (đến 50 m) hoặc GF (đến 46 m).
- Cỡ vật rắn từ 25 đến 76 mm — AF-55AU chỉ 25 mm, nhỏ hơn hẳn AF-55AE cùng 5,5 kW.
- Buồng bơm và cánh bằng gang đúc FC200 — nước thải ăn mòn hóa chất nên chuyển sang bơm inox.

Vì sao cùng 7,5 kW mà hai bơm AF làm việc khác hẳn
Công suất motor chỉ là giới hạn năng lượng. Điểm làm việc mới cho biết nước lên được bao nhiêu và cao đến đâu. Hai model dưới đây cùng 7,5 kW nhưng thuộc hai nhóm khác nhau.
| Thông số | 80AFU27.5 | AF-610 |
|---|---|---|
| Công suất | 7,5 kW | 7,5 kW |
| Số cực motor | 2 cực | 4 cực |
| Họng xả | 80 mm | 150 mm |
| Lưu lượng | 36 m³/h | 150 m³/h |
| Cột áp | 24 m | 11 m |
| Vật rắn tối đa | 50 mm | 70 mm |

Motor 2 cực quay nhanh hơn motor 4 cực. Ở 50 Hz, tốc độ đồng bộ lần lượt khoảng 3.000 và 1.500 vòng/phút. Bảng cho thấy bơm 2 cực thiên về cột áp, bơm 4 cực họng lớn thiên về lưu lượng.
Chọn sai bơm chìm AF tốn kém ở đâu
Sai điểm làm việc là lỗi đắt nhất, vì bơm vẫn chạy nên khó phát hiện sớm.
- Kỹ thuật: AF-610 lắp cho hố cần đẩy 20 m thì nước không tới nơi. 80AFU27.5 lắp cho hố cần 100 m³/h thì hố đầy nhanh hơn bơm hút.
- Tài chính: bơm chạy liên tục mà không đạt lưu lượng làm tốn điện. Thay bơm lần hai tốn thêm công tháo lắp và thời gian dừng hố.
- Rủi ro vận hành: hố thu tràn làm ngập khu vực sản xuất hoặc tầng hầm. Đây là sự cố khó chấp nhận ở nhà máy chạy liên tục.
Bảng 19 model bơm chìm HCP AF theo thông số
Dữ liệu lấy từ trang sản phẩm công khai tại pumppro.net, đối chiếu ngày 27/10/2026. Buồng bơm và cánh bơm bằng gang đúc FC200, trục inox, xuất xứ Đài Loan.
| Model | Công suất | Số cực | Họng xả | Lưu lượng | Cột áp | Vật rắn tối đa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 80AFU22.2 | 2,2 kW | 2 | 80 mm | 24 m³/h | 12,5 m | 50 mm |
| 80AFU22.2L | 2,2 kW | 2 | 80 mm | 30 m³/h | 7 m | 76 mm |
| 80AFU23.7A | 3,7 kW | 2 | 80 mm | 30 m³/h | 16,5 m | 50 mm |
| 80AFU23.7LA | 3,7 kW | 2 | 80 mm | 36 m³/h | 11 m | 76 mm |
| 80AFU25.5 | 5,5 kW | 2 | 80 mm | 36 m³/h | 19,5 m | 50 mm |
| 80AFU25.5L | 5,5 kW | 2 | 80 mm | 48 m³/h | 13 m | 76 mm |
| 80AFU27.5 | 7,5 kW | 2 | 80 mm | 36 m³/h | 24 m | 50 mm |
| 80AFU27.5L | 7,5 kW | 2 | 80 mm | 48 m³/h | 17,5 m | 76 mm |
| 80AFU41.5 | 1,5 kW | 4 | 80 mm | 36 m³/h | 5 m | 76 mm |
| 80AFU42.2 | 2,2 kW | 4 | 80 mm | 36 m³/h | 7 m | 76 mm |
| 80AFU43.7 | 3,7 kW | 4 | 80 mm | 36 m³/h | 10 m | 76 mm |
| AF-55AE | 5,5 kW | 4 | 100 mm | 60 m³/h | 16 m | 40 mm |
| AF-55AU | 5,5 kW | 4 | 100 mm | 60 m³/h | 10,5 m | 25 mm |
| AF-75E | 7,5 kW | 4 | 100 mm | 60 m³/h | 18 m | 40 mm |
| AF-610 | 7,5 kW | 4 | 150 mm | 150 m³/h | 11 m | 70 mm |
| AF-615 | 11 kW | 4 | 150 mm | 150 m³/h | 15,5 m | 70 mm |
| AF-620 | 15 kW | 4 | 150 mm | 150 m³/h | 20,5 m | 76 mm |
| AF-815 | 11 kW | 4 | 200 mm | 270 m³/h | 10 m | 75 mm |
| AF-820 | 15 kW | 4 | 200 mm | 270 m³/h | 14 m | 75 mm |

Ba model 80AFU22.2, 80AFU22.2L và 80AFU41.5 ghi nguồn 220V hoặc 380V. Các model còn lại ghi 380V.
Hai nhóm AF và cách đọc mã model
Nhóm 80AFU: họng 80 mm, 11 model
Nhóm này gồm 8 model motor 2 cực và 3 model motor 4 cực. Bản 2 cực cho cột áp 7 đến 24 m. Bản 4 cực 80AFU41.5, 42.2 và 43.7 chỉ cho 5 đến 10 m.
Trong nhóm 2 cực, hậu tố L cho lưu lượng cao hơn và cột áp thấp hơn. Ví dụ 80AFU25.5L đạt 48 m³/h tại 13 m, còn 80AFU25.5 đạt 36 m³/h tại 19,5 m. Cỡ vật rắn của bản L cũng lớn hơn: 76 mm so với 50 mm.
Nhóm AF-55 đến AF-820: họng 100 đến 200 mm, 8 model
Cả 8 model dùng motor 4 cực, 380V, công suất 5,5 đến 15 kW. Họng 100 mm cho 60 m³/h, họng 150 mm cho 150 m³/h và họng 200 mm cho 270 m³/h.
Trang kỹ thuật của HCP Việt Nam nêu ba kiểu cánh bơm cho dòng AF: U, P và E. Mã AF-55AE và AF-55AU khác nhau ở chữ cái cuối, cột áp cũng khác (16 m và 10,5 m). Hãy hỏi rõ kiểu cánh khi đặt hàng.
Chọn bơm chìm HCP AF theo bốn bước
- Bước 1: xác định lưu lượng lớn nhất cần bơm, tính bằng m³/h.
- Bước 2: tính cột áp tổng: chiều cao đẩy, tổn thất đường ống và áp cuối ống.
- Bước 3: chọn model có lưu lượng đủ và cột áp cao hơn mức tính được.
- Bước 4: kiểm cỡ vật rắn, nguồn điện và trọng lượng trước khi chốt.
Bốn ví dụ tra bảng dưới đây là tình huống minh họa, không phải dự án thật.
| Tình huống | Cần | Chọn | Lý do |
|---|---|---|---|
| Hố thu nhỏ | 36 m³/h tại 15 m | 80AFU25.5 | Đạt 36 m³/h tại 19,5 m. 80AFU23.7LA chỉ có 11 m. |
| Hố thu xưởng | 60 m³/h tại 12 m | AF-55AE | Đạt 60 m³/h tại 16 m. AF-55AU chỉ có 10,5 m. |
| Trạm gom lớn | 150 m³/h tại 12 m | AF-615 | Đạt 150 m³/h tại 15,5 m. AF-610 chỉ có 11 m. |
| Trạm gom rất lớn | 270 m³/h tại 12 m | AF-820 | Đạt 270 m³/h tại 14 m. AF-815 chỉ có 10 m. |
Bảng hãng chỉ nêu một điểm làm việc. Điểm chạy thật nằm giao giữa đường cong bơm và đường cong hệ thống ống. Gửi thông số hố cho kỹ sư Pump Pro để đối chiếu đường cong trước khi đặt.
📞 Cần chọn model ngay? Zalo: 0902.123.225 — Phản hồi 30 phút
Cỡ vật rắn: chỗ dễ chọn nhầm nhất
Cùng công suất nhưng cỡ vật rắn có thể chênh gần gấp đôi. AF-55AU và AF-55AE đều 5,5 kW, nhưng vật rắn tối đa là 25 mm và 40 mm.
| Vật rắn tối đa | Model |
|---|---|
| 25 mm | AF-55AU |
| 40 mm | AF-55AE, AF-75E |
| 50 mm | 80AFU22.2, 23.7A, 25.5, 27.5 |
| 70 mm | AF-610, AF-615 |
| 75 mm | AF-815, AF-820 |
| 76 mm | 80AFU22.2L, 23.7LA, 25.5L, 27.5L, 41.5, 42.2, 43.7 và AF-620 |
Đây là đường kính hạt rắn đi qua, không bảo đảm chống tắc với sợi dài. Nước thải có giẻ, bao nilon hoặc sợi vải nên chọn cỡ lớn hơn nhu cầu. Nếu rác nhiều và dạng sợi, xem thêm bơm nghiền rác HCP GF.
Vật liệu, điện áp và trọng lượng cần kiểm
Vật liệu
Buồng bơm và cánh bơm bằng gang đúc FC200, trục inox. Gang hợp nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp thông thường. Nước thải ăn mòn hóa chất nên dùng dòng bơm chìm HCP SF thân inox SUS316.
Nguồn điện
Chỉ ba model 1,5 đến 2,2 kW ghi 220V hoặc 380V. Phần còn lại là 380V. Xem thêm bài bơm chìm HCP một pha hay ba pha để chọn nguồn cho đúng.
Trọng lượng
Theo trang sản phẩm, 80AFU22.2 nặng 34 kg còn AF-820 nặng 234 kg. Model lớn cần pa lăng hoặc cẩu khi kéo bơm lên bảo trì. Hãng cho biết quai nâng tam giác dùng với hệ ray dẫn hướng có ở model trên 5 HP.
Chuẩn bị gì trước khi gọi báo giá bơm chìm AF
Năm thông tin dưới đây giúp kỹ sư chọn đúng model chỉ trong một lượt trao đổi.
- Lưu lượng lớn nhất: m³/h cần bơm khi hố đầy, không phải lưu lượng trung bình.
- Chiều cao đẩy: từ mực nước thấp nhất trong hố đến điểm xả cao nhất.
- Chiều dài và đường kính ống đẩy: để tính tổn thất, nhất là khi ống dài hoặc nhiều co.
- Loại nước thải: có giẻ, sợi, cát hay hóa chất. Thông tin này quyết định vật rắn và vật liệu.
- Nguồn điện tại hố: một pha 220V hay ba pha 380V, và tủ điều khiển đã có chưa.
Thiếu một trong năm mục, hãy gửi ảnh hố và ống. Kỹ sư Pump Pro sẽ ước tính giúp rồi xác nhận khi khảo sát.
Kết luận: chọn bơm chìm HCP AF bằng điểm làm việc
Bơm chìm HCP AF có 19 model, lưu lượng 24 đến 270 m³/h, cột áp 5 đến 24 m. Hãy lấy lưu lượng, cột áp và cỡ vật rắn làm gốc, không lấy kW. Xem thêm trang dòng AF của HCP Việt Nam và công cụ chọn bơm của HCP. Nếu đang phân vân dòng khác, đọc bài so sánh F/FN và A/AN.
Câu Hỏi Thường Gặp
Hố thu nước thải ít vật rắn có thể xem thêm dòng bơm chìm HCP A/AN để so lưu lượng và cột áp.
Nước thải có xơ và vật rắn nên đọc thêm dòng bơm chìm HCP F/FN trước khi chọn AF.
Bơm chìm HCP AF có bao nhiêu model tại Pump Pro?
Pump Pro có 19 model bơm chìm HCP AF. Gồm 11 model 80AFU họng 80 mm và 8 model AF-55 đến AF-820 họng 100 đến 200 mm. Công suất từ 1,5 đến 15 kW, lưu lượng 24 đến 270 m³/h, cột áp 5 đến 24 m. Số liệu đối chiếu ngày 27/10/2026 trên pumppro.net.
Bơm chìm HCP AF đẩy được cao nhất bao nhiêu mét?
Cột áp cao nhất trong 19 model AF là 24 m, ở 80AFU27.5 với lưu lượng 36 m³/h. Nếu hố cần đẩy cao hơn 24 m, hãy xét dòng SF cột áp đến 50 m hoặc GF đến 46 m. Luôn cộng cả tổn thất đường ống vào cột áp cần.
Bơm chìm HCP AF bơm được vật rắn cỡ bao nhiêu?
Cỡ vật rắn tối đa từ 25 đến 76 mm tùy model. AF-55AU chỉ 25 mm, trong khi AF-620 và các bản 80AFU hậu tố L đạt 76 mm. Đây là đường kính hạt đi qua, không bảo đảm chống tắc với sợi dài như giẻ lau hay dây nilon.
Hố thu cần 60 m³/h tại cột áp 12 m nên chọn model AF nào?
Chọn AF-55AE: model này đạt 60 m³/h tại 16 m, dư 4 m so với yêu cầu. AF-55AU cùng 5,5 kW chỉ đạt 10,5 m nên không đủ. Cần kiểm thêm cỡ vật rắn 40 mm và gửi thông số hố cho Pump Pro đối chiếu đường cong trước khi đặt.
Bơm chìm HCP AF có dùng được cho nước thải hóa chất ăn mòn không?
Không nên nếu nước thải ăn mòn mạnh. Buồng bơm và cánh bơm AF bằng gang đúc FC200, phù hợp nước thải sinh hoạt và công nghiệp thông thường. Nước thải có axit, kiềm hoặc muối nên xét bơm inox SUS316 dòng SF. Hãy gửi thành phần nước thải để Pump Pro tư vấn vật liệu.
Làm sao nhận báo giá bơm chìm HCP AF?
Gọi hoặc nhắn Zalo 0902.123.225, hoặc điền form cuối bài. Kỹ sư Pump Pro phản hồi trong 30 phút, hỏi lưu lượng, cột áp, loại nước thải rồi đề xuất model. Giá báo theo cấu hình thực tế, chưa gồm VAT.
Để lại thông tin để được chọn đúng model
Điền họ tên, số điện thoại và nhu cầu. Kỹ sư Pump Pro phản hồi trong 30 phút.
ĐỊA CHỈ MUA HÀNG UY TÍN
Nhận Tư Vấn Kỹ Thuật & Báo Giá Miễn Phí. Chuyên gia bơm công nghiệp Pump Pro sẵn sàng hỗ trợ bạn
Hotline / Zalo: 0902.123.225
Website: https://pumppro.net/
Fanpage: https://www.facebook.com/pumpprochinhhang
Tư vấn “CHỌN ĐÚNG BƠM – TIẾT KIỆM HÀNG TRIỆU ĐỒNG”: https://forms.gle/U4BYu4jU6TE4qWS29
HỒ SƠ NĂNG LỰC PUMP PRO: https://heyzine.com/flip-book/700391a528.html
Địa chỉ: Ngõ 175 Định Công, Phường Định Công, Hà Nội
Phản hồi trong 30 phút – Khảo sát thực tế miễn phí – Bảo hành chính hãng
Tác giả: N.Giang — Giám đốc Kinh doanh & Marketing, Pump Pro
Hơn 10 năm kinh nghiệm tư vấn bơm công nghiệp cho nhà máy điện tử, dược phẩm, mỹ phẩm, dệt nhuộm, bao bì giấy in ấn, thực phẩm đồ uống, VLXD và hóa chất tại Việt Nam
pumppro.net | 0902.123.225 | Cập nhật: Tháng 10/2026
Chọn đúng bơm, tiết kiệm hàng triệu đồng. Phản hồi trong 30 phút, khảo sát thực tế miễn phí, bảo hành chính hãng.
Hotline / Zalo: 0902.123.225 · Website: pumppro.net · Fanpage: Pump Pro
Gửi thông số để được tư vấn bơm phù hợp









