| Model | SF27-55-7.5 |
| Công suất | 7.5 Kw |
| Lưu lượng max | 42 m³/h |
| Cột áp max | 57 m |
| Đường kính họng xả | 60 mm |
| Điện áp sử dụng | 3 phase/380v/50hz |
| Tiêu chuẩn | Cách điện lớp FChống bụi bẩn, chống nước IP68 |
| Vật liệu cấu tạo | Thân bơm: InoxBuồng bơm: Gang
Xem thêm: các dòng bơm chìm nước thải công nghiệp đang phân phối · Máy bơm chìm nước thải Ebara 65 DVSJ 5.75 (0.75 kw) Quận dây quấn 100% đồng chất lượng cao |
| Xuất xứ | Taiwan |
| Thời gian bảo hành | 12 Tháng |
Bài viết liên quan: đọc thêm: bơm chìm perotac cắt rác: giải pháp cho nước thải nhiều rác cứng
| Model | SF27-55-7.5 |
| Công suất | 7.5 Kw |
| Lưu lượng max | 42 m³/h |
| Cột áp max | 57 m |
| Đường kính họng xả | 60 mm |
| Điện áp sử dụng | 3 phase/380v/50hz |
| Tiêu chuẩn | Cách điện lớp FChống bụi bẩn, chống nước IP68 |
| Vật liệu cấu tạo | Thân bơm: InoxBuồng bơm: Gang
Quận dây quấn 100% đồng chất lượng cao |
| Xuất xứ | Taiwan |
| Thời gian bảo hành | 12 Tháng |
Bảng Ứng Dụng Thực Tế Của SF27-55-7.5

Đây là model có cột áp lớn nhất trong toàn bộ dải Perotac hiện có. Bảng dưới đối chiếu thông số công bố của SF27-55-7.5 với các tình huống thường gặp tại trạm bơm, để anh chị tự kiểm tra trước khi hỏi báo giá.
| Tình huống tại công trình | SF27-55-7.5 đáp ứng | Điều kiện đi kèm |
| Hố thu cần lưu lượng tới 42 m³/h | Có | Chỉ đạt được khi cột áp tổng của tuyến đẩy rất thấp |
| Tuyến đẩy có cột áp tổng tới 57 m | Có | Lưu lượng khi đó giảm mạnh so với mức tối đa |
| Điểm làm việc quanh 21 – 29 m³/h | Phù hợp nhất | Nằm giữa đường đặc tính nên chạy êm và bền nhất |
| Nước thải có giẻ lau, khăn ướt, sợi vải | Cần cân nhắc | Nên có song chắn rác phía trước, hoặc chuyển sang dòng WC cắt rác |
| Nước thải nhiều cát và hạt mài mòn | Cần cân nhắc | Cát mài mòn cánh và mặt phớt, phải rút ngắn chu kỳ kiểm tra dầu |
| Chạy liên tục nhiều giờ mỗi ngày | Có | Phải giữ mực nước tối thiểu để motor được làm mát |
Hai dòng đầu bảng là điểm hay bị hiểu nhầm nhất. Lưu lượng 42 m³/h và cột áp 57 m là hai giá trị tối đa nằm ở hai đầu đối lập của đường đặc tính, không đạt được đồng thời.
Tuyến Ống Đẩy Nên Chọn Cho SF27-55-7.5
Họng xả của SF27-55-7.5 là DN60, nhưng tuyến ống đẩy không bắt buộc bằng cỡ họng xả. Vận tốc trong ống nên nằm trong khoảng 1,0 – 2,5 m/s: nhanh hơn thì tổn thất ma sát tăng vọt, chậm hơn 0,7 m/s thì cặn lắng và tích tụ trong ống.
| Đường kính ống đẩy | Vận tốc ở 42 m³/h | Đánh giá |
| DN65 | 3,52 m/s | Quá nhanh, tổn thất lớn |
| DN80 | 2,32 m/s | Nằm trong dải khuyến nghị |
| DN100 | 1,49 m/s | Nằm trong dải khuyến nghị |
| DN150 | 0,66 m/s | Quá chậm, cặn dễ lắng |
Ở lưu lượng tối đa, tuyến ống DN80 là cỡ nhỏ nhất giữ được vận tốc trong dải an toàn. Nếu điểm làm việc thực thấp hơn nhiều so với lưu lượng tối đa, có thể dùng cỡ nhỏ hơn một cấp.
Chọn Đúng Model: SF27-55-7.5 So Với Các Model Gần Nhất
Trước khi chốt, nên đặt SF27-55-7.5 cạnh các model liền kề để thấy rõ mình đang đánh đổi giữa lưu lượng và cột áp.
| Model | Công suất | Lưu lượng max | Cột áp max | Họng xả | Dòng |
| SF27-50-5.5 | 5,5 kW | 42 m³/h | 55 m | DN60 | đẩy cao |
| SF27-55-7.5 (model này) | 7,5 kW | 42 m³/h | 57 m | DN60 | đẩy cao |
| 50WC15-40-7.5 | 7,5 kW | 50 m³/h | 45 m | DN50 | cắt rác |
Chênh lệch giữa bản 7,5 kW và bản 5,5 kW cùng dòng SF27 chỉ là 2 m cột áp, trong khi lưu lượng giữ nguyên 42 m³/h. Vì vậy chỉ nên lên 7,5 kW khi tính toán cho thấy thực sự cần thêm chiều cao.
Với dòng thải có rác, dòng SF27 không phù hợp và nên chuyển sang bản cắt rác tương đương công suất.
Xem đầy đủ thông số cả dòng tại danh mục bơm chìm nước thải Perotac, hoặc đối chiếu với các thương hiệu khác trong danh mục bơm chìm nước thải công nghiệp.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.