Máy bơm chìm nước thải rác inox HCP 80(100)SFP211 là model 11 kW (15 HP) của dòng SF, thân inox SUS316, vật rắn đi qua tối đa 30 mm. Model có hai cấu hình họng xả theo bảng hãng: họng 3 inch (80 mm) cho 36 m³/h tại 45,5 m, hoặc họng 4 inch (100 mm) cho 60 m³/h tại 39 m. Trang này nêu thông số lấy từ tài liệu hãng HCP, cách so với model lân cận và điều cần kiểm tra trước khi đặt hàng.
Tóm Tắt Nhanh
HCP 80(100)SFP211 là bơm chìm inox 11 kW cho 36 m³/h tại 45,5 m (họng 80 mm) hoặc 60 m³/h tại 39 m (họng 100 mm), vật rắn tối đa 30 mm, chạy 3 pha, khởi động sao-tam giác (Y-Δ) hoặc trực tiếp. Nước 0–40 °C, motor 2 cực, IP68, phốt cơ khí kép. Cánh mở loại P.
Thông Số Kỹ Thuật Máy Bơm Chìm HCP 80(100)SFP211
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | HCP 80(100)SFP211 |
| Dòng | SF (bơm chìm nước thải rác inox) |
| Công suất | 11 kW (15 HP) |
| Họng xả | 80 mm hoặc 100 mm |
| Nguồn điện | 3 pha, khởi động sao-tam giác (Y-Δ) hoặc trực tiếp, 50 Hz |
| Lưu lượng, cột áp tiêu chuẩn | Họng 80 mm: 0,6 m³/phút (36 m³/h) tại 45,5 m; họng 100 mm: 1 m³/phút (60 m³/h) tại 39 m |
| Vật rắn tối đa | 30 mm |
| Cánh bơm | Cánh mở loại P, thép không gỉ SCS14 |
| Nhiệt độ chất lỏng | 0–40 °C |
| Motor | 2 cực 3000 vòng/phút, cách điện nhóm H, IP68 |
| Thân máy, trục | Thân SUS316, trục SUS630, nắp trên SCS14 |
| Phốt, ổ đỡ | Phốt cơ khí kép CA/CE và SiC/SiC, ron O Viton, bạc đạn bi |
| Bảo hành | 12 tháng |
Nguồn số liệu: bảng thông số hiệu suất dòng SF của HCP. Đường cong đầy đủ gửi kèm khi báo giá.
HCP 80(100)SFP211 Khác Gì Các Model Lân Cận
Cùng 11 kW còn có HCP 80SFU211 (họng 80 mm, cột áp 33,5 m, vật rắn 50 mm). Trong bảng hãng, model liền kề là HCP 80(100)SFP27.5 (7,5 kW, 36 m³/h, 35,5 m) và HCP 80(100)SFP215 (15 kW, 48 m³/h, 50 m). Khi chọn, so cột áp cần thiết trước, rồi cỡ vật rắn và lưu lượng, sau cùng mới đến công suất.
Vì Sao Chọn Thân Inox Cho Nước Thải Ăn Mòn
Hãng nêu ứng dụng của dòng SF/SA: nước thải công nghiệp thực phẩm và xử lý chất lỏng mang tính ăn mòn. Thân SUS316, nắp trên và cánh SCS14, ron O Viton giúp chịu ăn mòn tốt hơn bơm thân gang trong môi trường muối, axit nhẹ hoặc nước rửa có hóa chất. Cần xác nhận loại hóa chất và nồng độ cụ thể trước khi chọn.
Vật Rắn Và Chống Tắc
Vật rắn đi qua tối đa 30 mm. Cánh mở loại P giúp giảm kẹt cặn khi nước có tạp chất. Vệ sinh bộ lọc và cánh định kỳ khi hố nhiều cặn.
Điện Áp, Khởi Động Và Bảo Vệ Motor
HCP 80(100)SFP211 chạy 3 pha, khởi động sao-tam giác (Y-Δ) hoặc trực tiếp. Với 11–15 kW nên dùng khởi động sao-tam giác, kèm tủ có bảo vệ quá tải. Theo hãng, motor đạt IP68, cách điện nhóm H, có rơ le bảo vệ (công tắc nhiệt, ngắt tự động hoặc MTS và MS tùy công suất). Điện áp cụ thể xác nhận khi đặt hàng.
HCP 80(100)SFP211 Dùng Ở Đâu
HCP 80(100)SFP211 phù hợp bể gom nước thải của nhà máy thực phẩm, khu rửa công nghiệp và trạm bơm nước thải nhiều hóa chất. Đây là gợi ý tham khảo, cần kiểm tra điều kiện thực tế.
Chọn Điểm Làm Việc Và Lắp Đặt
Ở điểm tiêu chuẩn họng 80 mm, nước trong ống xả chảy khoảng 2,0 m/s. Cột áp 45,5 m tương đương khoảng 4,5 bar. Bơm hút cạn hố 3 m³ trong khoảng 5 phút nếu chạy đúng điểm này, và bơm được khoảng 288 m³ sau 8 giờ chạy liên tục. Cột áp thực tế còn phải trừ tổn thất đường ống và van. Đặt phao mực để bơm không chạy khô.
Kiểm Tra Gì Trước Khi Đặt HCP 80(100)SFP211
- Cột áp thực tế phải thấp hơn 45,5 m (họng 80 mm) hoặc 39 m (họng 100 mm), kèm dự phòng cho tổn thất đường ống.
- Cỡ vật rắn trong nước không vượt 30 mm.
- Loại hóa chất, nồng độ và nhiệt độ nước, nhiệt độ không quá 40 °C.
- Nguồn điện 1 pha hay 3 pha, và cách khởi động phù hợp tủ điện hiện có.
- Chọn họng 80 mm hay 100 mm theo đường ống của hệ thống.
Bảo Trì HCP 80(100)SFP211 Để Giảm Dừng Máy
Kiểm tra định kỳ dòng điện, điện trở cách điện motor và tình trạng phốt. Vệ sinh bộ lọc và cánh khi hố nhiều cặn. Ghi lại giờ chạy và dòng điện thực tế để phát hiện sớm bơm quá tải, nhờ vậy giảm thời gian dừng máy ngoài kế hoạch. Xem thêm thông tin chính thức tại hcppump.vn và công cụ chọn máy HCP e-selection.
Câu Hỏi Thường Gặp
HCP 80(100)SFP211 có công suất bao nhiêu?
HCP 80(100)SFP211 có công suất 11 kW (15 HP), motor 2 cực, tần số 50 Hz.
HCP 80(100)SFP211 làm bằng vật liệu gì?
Thân máy SUS316, nắp trên và cánh SCS14, trục SUS630, phốt kép CA/CE và SiC/SiC theo tài liệu hãng HCP.
HCP 80(100)SFP211 bơm được bao nhiêu mét khối mỗi giờ?
Model có hai cấu hình họng xả theo bảng hãng: họng 3 inch (80 mm) cho 36 m³/h tại 45,5 m, hoặc họng 4 inch (100 mm) cho 60 m³/h tại 39 m. Lưu lượng thực tế thay đổi theo cột áp của hệ thống.
HCP 80(100)SFP211 dùng điện 1 pha hay 3 pha?
HCP 80(100)SFP211 chạy 3 pha, khởi động sao-tam giác (Y-Δ) hoặc trực tiếp.
HCP 80(100)SFP211 bảo hành bao lâu?
Bảo hành 1 năm (12 tháng) khi mua tại Pump Pro. Liên hệ 0902.123.225 để biết điều kiện bảo hành và nhận báo giá.
Làm sao nhận báo giá HCP 80(100)SFP211?
Gọi hoặc nhắn Zalo 0902.123.225 hoặc để lại thông tin ở khung báo giá nhanh. Pump Pro phản hồi trong 30 phút.
Kết Luận
HCP 80(100)SFP211 (11 kW, 36 m³/h tại 45,5 m (họng 80 mm) hoặc 60 m³/h tại 39 m (họng 100 mm)) hợp khi cần bơm chìm inox cho nước thải ăn mòn với vật rắn đến 30 mm. Gửi cho Pump Pro loại hóa chất, cột áp thực tế và loại nước cần bơm để được kiểm tra chọn đúng model trước khi đặt.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.